Một số câu giao tiếp Tiếng Anh bạn sẽ gặp ở sân bay (phần 1)

Description: Gửi tới các bạn chia sẻ của bạn có facebook Kiều Kiim TThư trên group "Tâm sự du học sinh Canada" về các mẫu câu thường dùng ở sân bay. Các mẫu câu giúp bạn giao tiếp cơ bản tại sân bay trên đường đi du học. Bài được viết dưới dạng một đoạn hội thoại ngắn.

Gửi tới các bạn chia sẻ của bạn có facebook Kiều Kiim TThư trên group "Tâm sự du học sinh Canada" về các mẫu câu thường dùng ở sân bay. Các mẫu câu giúp bạn giao tiếp cơ bản tại sân bay trên đường đi du học. Bài được viết dưới dạng một đoạn hội thoại ngắn.

MẪU CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG TẠI SÂN BAY (phần 1)

Trong bài này, bạn sẽ tìm hiểu xem phải nói thế nào khi làm thủ tục đăng ký đi máy bay. Ngoài ra, bạn cũng sẽ có dịp luyện một vài câu hỏi trong trường hợp chuyến bay bị chậm trễ hoặc bị hủy. Nào chúng ta bắt đầu. Harvey và Victoria đưa bà Lian và ông Lok tới sân bay Sydney để họ lên đường trở về.

Thông báo:
Passengers are reminded not to leave luggage unattended.
Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
Lok:
- Oh, the queue is very long.
Ôi, xếp hàng dài quá.
Harvey:
- You can check in at Business Class over there.
Ông có thể làm thủ tục đi ở quầy dành cho hạng cao cấp đằng kia kìa.
Lok:
- Oh, of course, thank you.
À, tất nhiên rồi, cám ơn ông.
Nhân viên:
- Hello. How are you? Could I see your tickets and passports please? Thank you.
Xin chào, ông bà khỏe chứ? Xin ông bà cho xem vé và hộ chiếu. Cảm ơn.
- Thank you.
Cảm ơn.
- How many pieces?
Bao nhiêu kiện hành lý đây ạ?
Lok:
- Four.
Bốn.
Nhân viên:
- Place them on the scales please.
Xin ông bà để hành lý lên cân.
- This one could go on as carry on luggage if you like.
Cái này có thể xách tay được nếu ông bà muốn.
Lian:
- No, it’s fine, thanks.
À không cần đâu, cảm ơn.
Nhân viên:
- Your boarding passes. And your departure card. Please fill it out and hand it in at the Immigration desk.
Đây là thẻ lên máy bay và đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông bà điền vào rồi nộp tại bàn Xuất Nhập cảnh.
- Your flight will be boarding at Gate 15 from 12.10. Please pass through security no later than 11.30.
Ông bà có thể lên máy bay từ lúc 12.10 tại cửa số 15. Xin quí vị đi qua khu vực kiểm soát an ninh trễ nhất là 11g30.
- And make sure there are no sharp objects in your hand luggage.
Và tuyệt đối không mang theo vật sắc nhọn nào trong hành lý xách tay.
- Enjoy your trip.
Chúc ông bà đi vui vẻ.
Lian:
- Thank you.
Xin cảm ơn.
Nhân viên:
- Next in line please!
Xin mời người tiếp theo!

Từ ngữ hay dùng ở sân bay:

Hành khách: Passenger.
Chuyến bay: Flight.
Vé: Ticket.
Hộ chiếu: Passport.
Hành lý: Luggage.
Hành lý xách tay: Carry on luggage.
Hàng gửi: Checked baggage.
Tin tức: Information.
Thẻ lên máy bay: Boarding pass.
Tờ khai xuất cảnh: Departure card.
An ninh: Security.
Nhập cư: Immigration.
Ghế sát cửa sổ: Window seat.
Lối đi: Aisle.
Vách ngăn: Bulkhead.

Sau đây là một vài câu hỏi thông dụng bạn có thể dùng khi làm thủ tục đi tại sân bay các nước phương Tây.

1, Làm ơn cho tôi biết nhà vệ sinh ở đâu được không?
-> Could you tell me where the restrooms are?
2, Xin ông chỉ lối đến Khu Khởi hành Quốc tế.
-> Could you direct me to International Departures please?
3, Làm ơn sắp cho tôi ghế sát cửa sổ được không?
-> Could I have a window seat please?
4, Làm ơn sắp cho tôi ghế sát lối đi được không?
-> Could I have a seat on the aisle please?
5, Mấy giờ thì chúng tôi có thể lên máy bay được?
-> What time will we be boarding?
6, Chuyến bay đã hết chỗ chưa?
-> Is the plane fully booked? 
7, Có thể sắp một chỗ ở hàng ghế trống được không ạ?
-> Would it be possible to have a seat in an empty row?

(Nguồn: facebook Kiều Kiim TThư group "Tâm sự du học sinh Canada")
Mới hơn
Cũ hơn
Cũ hơn
Next Post

Ý kiến bạn đọc:

Với các bài đăng lại, tác giả sẽ sớm cập nhập nguồn hoặc xóa bỏ nếu nhận được yêu cầu từ chính tác giả!- trân trọng cám ơn!

Xem nhiều cùng chủ đề: