Lương giờ tối thiểu ở Nhật 2018- tổng hợp mới nhất 2019

Lương giờ tối thiểu ở Nhật  2018- tổng hợp mới nhất 2019.Lương giờ tối thiểu ở Nhật (người lao động không kể người Nhật hay người nước ngoài có quyền đòi lương không thấp hơn mức này)
Tỉnh/Thành Yen Ngày ban hành

Hokkaido 835 1/10/2018
Aomori 762 4/10/2018
Iwate 762 1/10/2018
Miyagi 798 1/10/2018
Akita 762 1/10/2018
Yamagata 763 1/10/2018
Fukushima 772 1/10/2018
Ibaraki 822 1/10/2018
Tochigi 826 1/10/2018
Gunma 809 6/10/2018
Saitama 898 1/10/2018
Chiba 895 1/10/2018
Tokyo 985 1/10/2018
Kanagawa 983 1/10/2018
Niigata 803 1/10/2018
Toyama 821 1/10/2018
Ishikawa 806 1/10/2018
Fukui 803 1/10/2018
Yamanashi 810 3/10/2018
Nagano 821 1/10/2018
Gifu 825 1/10/2018
Shizuoka 858 3/10/2018
Aichi 898 1/10/2018
Mie 846 1/10/2018
Shiga 839 1/10/2018
Kyoto 882 1/10/2018
Osaka 936 1/10/2018
Hyogo 871 1/10/2018
Nara 811 4/10/2018
Wakayama 803 1/10/2018
Tottori 762 5/10/2018
Shimane 764 1/10/2018
Okayama 807 3/10/2018
Hiroshima 844 1/10/2018
Yamaguchi 802 1/10/2018
Tokushima 766 1/10/2018
Kagawa 792 1/10/2018
Ehime 764 1/10/2018
Kouchi 762 5/10/2018
Fukuoka 814 1/10/2018
Saga 762 4/10/2018
Nagasaki 762 6/10/2018
Kumamoto 762 1/10/2018
Oita 762 1/10/2018
Miyazaki 762 5/10/2018
Kagoshima 761 1/10/2018
Okinawa 762 3/10/2018
Bình quân 874

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *